- Các vị tướng khắc chế tốt Yasuo trong Liên Minh Huyền Thoại
- Bảng bổ trợ tank
- Ngọc bổ trợ cho alistar trong LMHT
Bảng bổ trợ cho alistar


Các thông số ngọc bổ trợ cho alistar
Ngọc Tím Bậc III: +4.26 Giáp
Ngọc đỏ bậc III: +0.91 Giáp
Ngọc đỏ bậc III:+0.93% tỉ lệ chí mạng
Ngọc Vàng bậc III: +1.41 máu mỗi cấp (+24.000 máu khi tướng đạt cấp 18)
Bất khuất R: Tiêu hao 100 năng lượng, thời gian hồi chiêu 120/100/80 giây
Ngọc Xanh bậc III: +1.34 kháng phép, 0.33 hồi năng lượng/5 giây
Bảng bổ trợ cho alistar

Thông số Bảng bổ trợ khéo léo cho alistar
Lãng khách:
Cấp 1:+0.6% Tốc độ di chuyển khi ra khỏi giao tranh
Cấp 2:+1.2% Tốc độ di chuyển khi ra khỏi giao tranh
Cấp 3:+1.8% Tốc độ di chuyển khi ra khỏi giao tranh
Cấp 4:+2.4% Tốc độ di chuyển khi ra khỏi giao tranh
Cấp 4:+3.0% Tốc độ di chuyển khi ra khỏi giao tranh
Hành Nang bí mật: Thời gian hiệu lực của lọ máu, lọ pha lê kéo dài thêm 10%. Hơn nữa, các lọ máu được thay thế bằng bánh quy và lập tức hồi lại 20 máu và 10 năng lượng khi sử dụng
Bình máu: Giá 50. Giá phép 0
Giới hạn còn 5 một lúc. Nhấp để dùng 150 máu 15s
Bánh quy: Giá 50. Giá phép 0Hồi ngay lập tức 20 máu và 10 năng lượng khi sử dụng, và hồi 150 máu trong 15s sau đó
Tiếng gầm chiến thắng (E):
Tiêu hao 40/50/60/70/80 năng lượng
Thời gian hồi chiêu 12s
Phạm vi tác động 575
Hồi 60/90/120/180 (+20% sức mạnh phép thuật) máu cho alistar và nửa số đó cho các đồng minh xung quanh. Thời gian hồi chiêu được giảm đi 2 giây mỗi khi một đơn vị kẻ địch chết quanh alistar
Thiên Định:
Cấp 1: Hồi lại 0.3% năng lượng đã mất mỗi 5 giây
Cấp 2: Hồi lại 0.6% năng lượng đã mất mỗi 5 giây
Cấp 3: Hồi lại 0.9% năng lượng đã mất mỗi 5 giây
Cấp 4: Hồi lại 1.2% năng lượng đã mất mỗi 5 giây
Cấp 5: Hồi lại 1.5% năng lượng đã mất mỗi 5 giây
Đạo Tặc: Nhận 1 vàng đối với 1 lính bị tiêu diệt bởi tướng đồng minh. Nhận thêm 3 vàng (10 nếu tướng cận chiến) khi tấn công với đối phương sử dụng đòn đánh thường hoặc kỹ năng (không thể nhận quá một lần mỗi 5 giây)


Bất Khuất:
Cấp 1: +1% giáp và kháng phép cộng thêm
Cấp 2: +2% giáp và kháng phép cộng thêm
Cấp 3: +3% giáp và kháng phép cộng thêm
Cấp 4: +4% giáp và kháng phép cộng thêm
Cấp 5: +5% giáp và kháng phép cộng thêm
Dẻo dai: Sát thương nhận vào từ các đòn đánh thường của tướng và quái giảm đi 2
Sẹo Chiến Thắng
Cấp 1: + 9 Máu
Cấp 2: + 18 Máu
Cấp 3: + 27 Máu
Cấp 4: + 36 Máu
Cấp 5: + 45 Máu
Bền Bỉ: +50% hồi máu, tăng lên 200% khi dưới 25% máu
Thần Hộ Mệnh Huyền Thoại:
Cấp 1: +0.6% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 2: +1.2% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 3: +1.8% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 4: +2.4% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 5: +3% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Liên kết sắt đá: +4% giảm sát thương nhận vào, khi ở gần một đồng đội chỉ số này được nhân đôi, và 6% sát thương họ phải nhận từ tướng sẽ được chuyển sang cho bạn (Không thể khiến bản thân giảm xuống dưới 5% máu)
Dẻo dai: Sát thương nhận vào từ các đòn đánh thường của tướng và quái giảm đi 2
Sẹo Chiến Thắng
Cấp 1: + 9 Máu
Cấp 2: + 18 Máu
Cấp 3: + 27 Máu
Cấp 4: + 36 Máu
Cấp 5: + 45 Máu
Bền Bỉ: +50% hồi máu, tăng lên 200% khi dưới 25% máu
Thần Hộ Mệnh Huyền Thoại:
Cấp 1: +0.6% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 2: +1.2% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 3: +1.8% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 4: +2.4% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Cấp 5: +3% Giáp và kháng phép với mỗi tướng địch cạnh bên
Liên kết sắt đá: +4% giảm sát thương nhận vào, khi ở gần một đồng đội chỉ số này được nhân đôi, và 6% sát thương họ phải nhận từ tướng sẽ được chuyển sang cho bạn (Không thể khiến bản thân giảm xuống dưới 5% máu)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét